喫現成飯
khiết hiện thành phạn
Hán Việt: khiết hiện thành phạn · Pinyin: chī xiàn chéng fàn
Tổng quan
ăn sẵn: hưởng thành quả lao động của người khác/ngồi mát ăn bát vàng
Nghĩa
Việt
- Cihui ăn sẵn: hưởng thành quả lao động của người khác/ngồi mát ăn bát vàng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻自己不出力,只享受现成的利益。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吃现成饭"。 2.比喻不劳而获,坐享其成。
Eng
- Cihui 吃現成飯 hī xiànchéngfàn v.o. enjoy the fruit of sb. else's labor