喫白眼

khiết bạch nhãn

Hán Việt: khiết bạch nhãn

Tổng quan

bị coi thường。遭白眼,被人小看。

Cấu tạo: (khiết) + (bạch) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị coi thường。遭白眼,被人小看。