喫白食

chī bái shí khiết bạch thực

Hán Việt: khiết bạch thực · Pinyin: chī bái shí

Tổng quan

ăn không trả tiền | ăn chực

Cấu tạo: (khiết) + (bạch) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn không trả tiền | ăn chực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吃東西不付錢。《石點頭.卷八.貪婪漢六院賣風流》:「被這班吃白食的光棍,上船搜出,一窩蜂趕上來。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「只一味也不好下酒,況列位在此,無有我不破鈔,反吃白食的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 白吃别人的饭,光吃饭不工作,吃东西不付钱,也指不务正业专靠讹诈为生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓吃东西不付钱。

Eng

  • CC-CEDICT to eat without paying|to freeload
  • Cihui to eat without paying; to freeload