吃空額

chī kòng é cật không ngạch

Hán Việt: cật không ngạch · Pinyin: chī kòng é

Tổng quan

tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương lĩnh tiền khống (bằng cách khai khống số nhân viên)。謊報人數,冒領薪餉。

Cấu tạo: (cật) + (không) + (ngạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương lĩnh tiền khống (bằng cách khai khống số nhân viên)。謊報人數,冒領薪餉。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 主管人员向上级虚报人数,非法占有虚报名额的薪饷等。也说吃空饷。

Eng

  • CC-CEDICT to embezzle by adding to the payroll employees existing in name only
  • Cihui to embezzle by adding to the payroll employees existing in name only