喫老本

chī lǎo běn khiết lão bổn

Hán Việt: khiết lão bổn · Pinyin: chī lǎo běn

Tổng quan

sống bằng tiền dành dụm: sống nhờ thế lực cũ/sống nhờ thành tích trong quá khứ

Cấu tạo: (khiết) + (lão) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống bằng tiền dành dụm: sống nhờ thế lực cũ/sống nhờ thành tích trong quá khứ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指商人賠了利潤,動用本錢來支撐。後比喻憑恃昔日的功勞、成績、本領,不求進步。如:「時代日益進步,我們不能光吃老本,要不停學習新事物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻依赖原有的知识﹑本领或功劳过日子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻依赖原有的知识﹑本领或功劳过日子。

Eng

  • Cihui 吃老本 hī lǎoběn v.o. rest on one's laurels | Bù néng zǒng ∼, gāi xué xiē xīn dōngxi. You can't just rest on your laurels but should learn something new.