吃茶

chī chákhiết trà

Hán Việt: khiết trà · Pinyin: chī chá

Tổng quan

Nhận trà. Chỉ việc nhà gái nhận đồ sính lễ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"吃茶"。 2.喝茶。 3.旧指女子受聘。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.喝茶、飲茶。《初刻拍案驚奇》卷二○:「店主邀住道:『官人有句說話,請店裡坐地。』入到裡面坐定吃茶。」 2.舊時訂婚,男方須送茶葉給女方,故俗稱女子許配人家為「吃茶」。《西湖二集》卷一二:「是黃府小姐,今年只得十七歲,尚未曾吃茶。」《西湖佳話.斷橋情跡》:「只生得一位小姐,叫名秀英,已是十八歲了,尚未吃茶。」

Cấu tạo: 喫 (khiết) + 茶 (trà)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ăn hỏi
  • VietPhrases dùng trà
  • Tần suất từ Nhận trà. Chỉ việc nhà gái nhận đồ sính lễ.; hận trà. Chỉ việc nhà gái nhận đồ sính lễ.; dùng trà
  • Biên soạn 吃茶 hīchá* v.o. 1. <trad.> drink tea 2. <topo.> become engaged (of a young woman)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.喝茶、飲茶。《初刻拍案驚奇》卷二○:「店主邀住道:『官人有句說話,請店裡坐地。』入到裡面坐定吃茶。」 2.舊時訂婚,男方須送茶葉給女方,故俗稱女子許配人家為「吃茶」。《西湖二集》卷一二:「是黃府小姐,今年只得十七歲,尚未曾吃茶。」《西湖佳話.斷橋情跡》:「只生得一位小姐,叫名秀英,已是十八歲了,尚未吃茶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吃茶"。 2.喝茶。 3.旧指女子受聘。

Eng

  • Cihui 吃茶 hīchá* v.o. 1. <trad.> drink tea 2. <topo.> become engaged (of a young woman)
  • Tần suất từ 吃茶 hīchá* v.o. 1. <trad.> drink tea 2. <topo.> become engaged (of a young woman)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

品茗