吃螺絲

chī luó sī cật loa ti

Hán Việt: cật loa ti · Pinyin: chī luó sī

Tổng quan

(diễn viên, phát thanh viên, v.v.) nói vấp (Đài Loan)

Cấu tạo: (cật) + (loa) + (ti)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (diễn viên, phát thanh viên, v.v.) nói vấp (Đài Loan)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當播報員、演員、歌手等在演出時,發生唸誦稿子、劇本、唱本不順暢的情形。如:「新聞主播須在正式開播前,唸熟新聞稿,免得吃螺絲。」

Eng

  • CC-CEDICT (of an actor, announcer etc) to stumble over words (Tw)
  • Cihui (of an actor, announcer etc) to stumble over words (Tw)