喫衣著飯

chī yī zhuó fàn khiết y trứ phạn

Hán Việt: khiết y trứ phạn · Pinyin: chī yī zhuó fàn

Tổng quan

Cấu tạo: (khiết) + (y) + (trứ) + (phạn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 著:穿。指贫家卖米制衣,又典衣买米做饭。形容生活贫苦或安排不当。也比喻怪异的医疗方法。