喫豆腐

chī dòu fu khiết đậu hủ

Hán Việt: khiết đậu hủ · Pinyin: chī dòu fu

Tổng quan

sàm sỡ (phụ nữ) | trêu ghẹo với ẩn ý tình dục | quấy rối tình dục | lợi dụng ai đó

Cấu tạo: (khiết) + (đậu) + (hủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sàm sỡ (phụ nữ) | trêu ghẹo với ẩn ý tình dục | quấy rối tình dục | lợi dụng ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指食用豆腐,後用為占人便宜或使人難堪。如:「在職場上應彼此尊重,別亂吃豆腐,以免觸犯法律。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方言。指调戏妇女。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。指调戏妇女。

Eng

  • CC-CEDICT to take liberties with (a woman)|to tease with sexual innuendo|to sexually harass|to take advantage of sb
  • Cihui to take liberties with (a woman); to tease with sexual innuendo; to sexually harass; to take advantage of sb