喫裏扒外

chī lǐ pá wài khiết lí bái ngoại

Hán Việt: khiết lí bái ngoại · Pinyin: chī lǐ pá wài

Tổng quan

ăn cây táo, rào cây sung。吃里,靠自己人生活;爬外,竊取家中財物給外人。比喻不忠於所屬的團體,反而幫助外人。

Cấu tạo: (khiết) + (lí) + (bái) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn cây táo, rào cây sung。吃里,靠自己人生活;爬外,竊取家中財物給外人。比喻不忠於所屬的團體,反而幫助外人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接受这一方面的好处,却为那一方面卖力。也指将自己方面的情况告诉对方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"吃里爬外"。