喫裏爬外

chī lǐ pá wài khiết lí ba ngoại

Hán Việt: khiết lí ba ngoại · Pinyin: chī lǐ pá wài

Tổng quan

làm việc chống lại người đã hỗ trợ mình | phản bội chủ | gặm bàn tay nuôi mình

Cấu tạo: (khiết) + (lí) + (ba) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc chống lại người đã hỗ trợ mình | phản bội chủ | gặm bàn tay nuôi mình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接受这一方面的好处,却为那一方面卖力。也指将自己方面的情况告诉对方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吃里扒外"。 2.比喻受这一方好处,却暗为另一方效劳。

Eng

  • CC-CEDICT to work against the interests of sb one derives support from|to double-cross one's employer|to bite the hand that feeds you
  • Cihui to work against the interests of sb one derives support from; to double-cross one's employer; to bite the hand that feeds you