吃錯藥

chī cuò yào cật thác dược

Hán Việt: cật thác dược · Pinyin: chī cuò yào

Tổng quan

(nghĩa đen) uống nhầm thuốc | (nghĩa bóng) (hành vi của một người, v.v.) khác thường | bất thường

Cấu tạo: (cật) + (thác) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa đen) uống nhầm thuốc | (nghĩa bóng) (hành vi của một người, v.v.) khác thường | bất thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.服用不對症的藥品。如:「治病須對症下藥,千萬不能吃錯藥了。」 2.比喻言行舉止反常。如:「你今天吃錯藥了?火氣這麼大!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指言行举止不太正常或有违常理(挖苦人的话)。

Eng

  • CC-CEDICT (lit.) to have taken the wrong medicine|(fig.) (of one's behavior etc) different than usual|abnormal
  • Cihui (lit.) to have taken the wrong medicine; (fig.) (of one's behavior etc) different than usual; abnormal