吃青春飯

chī qīng chūn fàn cật thanh xuân phạn

Hán Việt: cật thanh xuân phạn · Pinyin: chī qīng chūn fàn

Tổng quan

tận dụng tuổi trẻ trong lựa chọn nghề nghiệp (ví dụ: làm người mẫu)

Cấu tạo: (cật) + (thanh) + (xuân) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tận dụng tuổi trẻ trong lựa chọn nghề nghiệp (ví dụ: làm người mẫu)

Eng

  • CC-CEDICT to make the most of one's youthfulness in one's choice of employment (e.g. modeling)
  • Cihui to make the most of one's youthfulness in one's choice of employment (e.g. modeling)