吃黑枣儿

cật hắc tảo nhân

Hán Việt: cật hắc tảo nhân

Tổng quan

bị xử bắn。比喻被用槍打死。

Cấu tạo: (cật) + (hắc) + (tảo) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị xử bắn。比喻被用槍打死。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 俗稱挨槍、中彈。如:「警匪街頭槍戰,最好別好奇圍觀,萬一吃了黑棗兒,豈不倒楣?」也稱為「吃衛生丸子」。