各別

gè bié các biệt

Hán Việt: các biệt · Pinyin: gè bié

Tổng quan

riêng biệt | khác nhau | tách biệt | cá nhân | đặc biệt | mới lạ | (mang tính chê bai) kỳ quặc | kỳ lạ 1. khác biệt; khác nhau; phân biệt; riêng biệt。各不相同;有分別。 對於本質上不同的事物,應該各別對待,不應該混為一談。 đối với các sự vật có bản chất khác nhau, cần phải đối xử khác nhau, không nên đối xử như nhau. 2. tân kỳ; đặc biệt; lạ thường。別致;新奇。 這個檯燈式樣很各別。 cái đèn này kiểu dáng trông rất đặc biệt. 3. kỳ cục; kỳ quặc (mang n…

Cấu tạo: (các) + (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui riêng biệt | khác nhau | tách biệt | cá nhân | đặc biệt | mới lạ | (mang tính chê bai) kỳ quặc | kỳ lạ 1. khác biệt; khác nhau; phân biệt; riêng biệt。各不相同;有分別。 對於本質上不同的事物,應該各別對待,不應該混為一談。 đối với các sự vật có bản chất khác nhau, cần phải đối xử khác nhau, không nên đối xử như nha…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.各自分別、各不相同。元.李壽卿《伍員吹簫》第三折:「我不是你這裡人,不知此處的鄉風,與俺那裡全然各別。」 2.特別,與眾不同。《紅樓夢》第一二○回:「他那一種脾氣也且各別另樣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 各不相同;有分别:对于本质上不同的事物,应该~对待,不应该混为一谈;别致;新奇:这个台灯式样很~;特别(贬义):这个人真~,为这点儿小事生那么大的气。

Eng

  • CC-CEDICT distinct; different|separately; individually|unusual; novel|(pejorative) eccentric; bizarre
  • Cihui distinct; different; separately; individually; unusual; novel; (pejorative) eccentric; bizarre

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

互异