các

Hán Việt: các · Pinyin:

Tổng quan

mỗi từng

各个 · 各人 · 各位 · 各别 · 各半 · 各国 · 各地 · 各处

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcác
Quảng Đônggok3
Mân Namkoh
Nhật BảnONOONO
Hàn Quốc
Chú âmˋ
Hán ngữ Trung cổkak
Baxter-Sagartkˤak
Hán ngữ Thượng cổkˤak
Phản thiết葛鶴切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đều. Mỗi người có một địa vị riêng, không xâm lấn được. Như {các bất tương mưu} [各不相謀] đều chẳng cùng mưu.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm gật gật gù; ngủ gật [Eng: to nod repeatedly out of satisfaction; to drop off]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cắc cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống) [Eng: sound of drum knocking into drum's face]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gạc gỡ gạc [Eng: to take up]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: các Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: các Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: các Xuất hiện 13 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [代] 指代一定群體中的不同個體本身。如:「各自」。《論語.公冶長》:「盍各言爾志?」 [形] 每。如:「各個」。《史記.卷一二三.大宛傳》:「令外國客遍觀各倉庫府藏之積。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 各 每个,各自 各守尔典。--《书·汤浩》 行人弓箭各在腰--唐·杜甫《兵车行》 乡民复鸣锣会集各乡约数千人。--《三元里人民抗英》 又如各有所长;各个;各自;各众(梵语。各位);各行其志(各人按照自己的志向行事) 各〈副〉 皆 各非敢违卜,用宏兹贲。--《书·盘庚下》 诸在上者,皆为其下阳;诸在下者,各为其上阴。--《春秋繁露》 各 特别,与众不同 各,异词也。从口攵,会意。攵者,有行而止之,不相听也。--《说文》 各,词也。--《广雅》 亦各,不一之辞。--《诗 各gè每个,彼此不相同的~处。世界~国。~种~样。~自为政。~有千秋。~持己见。 各gě…

Eng

  • CC-CEDICT each|every

ja

  • JMdict each|every|all

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】古洛切【集韻】剛鶴切【韻會】【正韻】葛鶴切,𠀤音閣。【說文】異辭也。从口从夂。夂者,有行而止之不相聽也。【書·湯誥】各守爾典,以承天休。 又屠各,北方種落名。【後漢·公孫瓚傳】瓚子續爲屠各所殺。 又【字彙補】借作部落之落,見諸葛銅鐺。 又【字彙補】引沈括筆談云:又借作洛。【石鼓文】大車出各。

Thuyết Văn

異䛐也。 从口夂。 夂者、有行而止之不相聽意。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

䛐者意內而言外。異爲意。各爲言也。 陟侈切。 夂部曰。從後至也。象人㒳脛後有致之者。致之止之、義相反而相成也。古洛切。五部。

【各】 (các) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 口夂 (khẩu tri) Nghĩa: dị (Khác) từ vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𭶻