各
cácNôm gác
Hán Việt: các · Pinyin: gè · Nôm: gác
Tổng quan
Đều. Mỗi người có một địa vị riêng, không xâm lấn được. Như các bất tương mưu [各不相謀] đều chẳng cùng mưu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gè |
|---|---|
| Hán Việt | các |
| Âm Nôm | cắc |
| Quảng Đông | gok3 |
| Mân Nam | koh |
| Nhật Bản | ONOONO |
| Hàn Quốc | 각 |
| Chú âm | ˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kak |
| Baxter-Sagart | kˤak |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤak |
| Phản thiết | 葛鶴切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đều. Mỗi người có một địa vị riêng, không xâm lấn được. Như các bất tương mưu [各不相謀] đều chẳng cùng mưu
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển các 各 ◎ Ss đối ứng: các (Tày) [HTA 2003: 48], bại [HV Ma 1984: 66]. đt. từng, mỗi, đều, mỗi một cá thể đều, ai nấy đều, mỗi nơi đều. Thương Chu bạn cũ, các chưa đôi, sá lánh thân nhàn, khuở việc rồi. (Ngôn chí 2.1)‖ (Tự thán 101.2). Mưa chăng lệ, nắng nào âu, các cứ làm, nên nón đội đầu. HĐQA‖ Thì để đất hoan châu, ái châu các một hòm至今存每餘則歡愛各一凾. Cổ Châu Pháp Vân Phật Bản Hạnh Ngữ Lục
- Giản Dị Hán Nôm gác gác bút; gác chuông; gác cổng [Eng: to put away one's pen; bell-tower; to guard]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) các các nơi; các bạn [Eng: every, all places; friends]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] các vị mỗi thứ đồng
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cho biết tên bài gọi nhị trần thang
- Bảng Tra Chữ Nôm gật gật gù; ngủ gật [Eng: to nod repeatedly out of satisfaction; to drop off]
- Bảng Tra Chữ Nôm cắc cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống) [Eng: sound of drum knocking into drum's face]
- Bảng Tra Chữ Nôm gạc gỡ gạc [Eng: to take up]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: các Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: các Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: các Xuất hiện 13 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [代] 指代一定群體中的不同個體本身。如:「各自」。《論語.公冶長》:「盍各言爾志?」 [形] 每。如:「各個」。《史記.卷一二三.大宛傳》:「令外國客遍觀各倉庫府藏之積。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 各 每个,各自 各守尔典。--《书·汤浩》 行人弓箭各在腰--唐·杜甫《兵车行》 乡民复鸣锣会集各乡约数千人。--《三元里人民抗英》 又如各有所长; 各个; 各自; 各众(梵语。各位); 各行其志(各人按照自己的志向行事) 各〈副〉 皆 各非敢违卜,用宏兹贲。--《书·盘庚下》 诸在上者,皆为其下阳; 诸在下者,各为其上阴。--《春秋繁露》 各 特别,与众不同 各,异词也。从口攵,会意。攵者,有行而止之,不相听也。--《说文》 各,词也。--《广雅》 亦各,不一之辞。--《诗 各gè每个,彼此不相同的~处。世界~国。~种~样。~自为政。~有千秋。~持己见。 各gě〈方〉特别,与众不同此人挺~。
Eng
- CC-CEDICT each, every
- JMdict each
- JMdict every
- JMdict all
ja
- JMdict 各(かく)
other
- Nguồn khác 각 개인
- Nguồn khác Như các tiếng Việt. Đ.N. Bại. 各𫰇咳各娘 Các noọng ới các nàng (Q.L.) Các cô em ơi, các cô nương
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】古洛切【集韻】剛鶴切【韻會】【正韻】葛鶴切,𠀤音閣。【說文】異辭也。从口从夂。夂者,有行而止之不相聽也。【書·湯誥】各守爾典,以承天休。 又屠各,北方種落名。【後漢·公孫瓚傳】瓚子續爲屠各所殺。 又【字彙補】借作部落之落,見諸葛銅鐺。 又【字彙補】引沈括筆談云:又借作洛。【石鼓文】大車出各。
Thuyết Văn
異䛐也。 从口夂。 夂者、有行而止之不相聽意。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
䛐者意內而言外。異爲意。各爲言也。 陟侈切。 夂部曰。從後至也。象人㒳脛後有致之者。致之止之、義相反而相成也。古洛切。五部。
【各】 (các) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 口夂 (khẩu tri) Nghĩa: dị (Khác) từ vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𭶻