互异
hỗ dị
Hán Việt: hỗ dị · Pinyin: hù yì
Tổng quan
khác nhau
1.彼此不同。
彼此間有差別。如:「他倆雖是雙胞胎,但個性互異,迥然不同。」《朱子語類.卷八三.春秋.綱領》:「《經》《傳》互異,不云傳誤,云經誤。」
Nghĩa
Việt
- Cihui có sự khác biệt với nhau
- Tần suất từ khác nhau , có sự khác biệt với nhau
- Biên soạn v.p. differ from each other
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彼此間有差別。如:「他倆雖是雙胞胎,但個性互異,迥然不同。」《朱子語類.卷八三.春秋.綱領》:「《經》《傳》互異,不云傳誤,云經誤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.彼此不同。
Eng
- Cihui differing from one another; mutually different
- Tần suất từ v.p. differ from each other