各别

gè biécác biệt

Hán Việt: các biệt · Pinyin: gè bié

Tổng quan

riêng biệt; khác nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

各不相同; 有分别:对于本质上不同的事物,应该~对待,不应该混为一谈; 别致; 新奇:这个台灯式样很~; 特别(贬义):这个人真~,为这点儿小事生那么大的气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.各自分別、各不相同。元.李壽卿《伍員吹簫》第三折:「我不是你這裡人,不知此處的鄉風,與俺那裡全然各別。」 2.特別,與眾不同。《紅樓夢》第一二○回:「他那一種脾氣也且各別另樣。」

Cấu tạo: 各 (các) + 別 (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khác biệt
  • Google Alex v6 khác nhau
  • VietPhrases đều khác biệt
  • Tần suất từ tài sản riêng, bất động sản riêng; khác biệt; khác nhau; phân biệt; riêng biệt; tân kỳ; đặc biệt; lạ thường; kỳ cục; kỳ quặc
  • Biên soạn 各別 gèbié s.v. 1. out of the ordinary; peculiar 2. eccentric

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.各自分別、各不相同。元.李壽卿《伍員吹簫》第三折:「我不是你這裡人,不知此處的鄉風,與俺那裡全然各別。」 2.特別,與眾不同。《紅樓夢》第一二○回:「他那一種脾氣也且各別另樣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 各不相同; 有分别:对于本质上不同的事物,应该~对待,不应该混为一谈; 别致; 新奇:这个台灯式样很~; 特别(贬义):这个人真~,为这点儿小事生那么大的气。
  • Kaggle Zh-Vi severalty

Eng

  • Cihui distinct; different; separately; individually; unusual; novel; (pejorative) eccentric; bizarre
  • Tần suất từ 各別 gèbié s.v. 1. out of the ordinary; peculiar 2. eccentric , Zhège rén hěn ∼. This person is rather eccentric. 3. distinct; different ◆adv. separately; individually

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

互异