各自地

các tự địa

Hán Việt: các tự địa

Tổng quan

riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị) riêng biệt, khác nhau, khác biệt, riêng của từng phần, riêng của từng người đơn độc, một mình, đơn thương độc mã, lẻ, từng người một, từng cái một

Cấu tạo: (các) + (tự) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị) riêng biệt, khác nhau, khác biệt, riêng của từng phần, riêng của từng người đơn độc, một mình, đơn thương độc mã, lẻ, từng người một, từng cái một