吆喝

yāo heyêu hát

Hán Việt: yêu hát · Pinyin: yāo he

Tổng quan

thét to; gào to

新华 · Tân Hoa Đại lục

高声呼叫哏哏的吆喝,正难息怒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

高聲呼喝。《西遊記》第六回:「一齊吆喝道:『走了這猴精也!走了這猴精也!』」《儒林外史》第一六回:「就把這句話哭著,吆喝醒了; 把你爺也嚇醒了。」也作「么喝」、「喓喝」。

Cấu tạo: 吆 (yêu) + 喝 (hát)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nói lớn tiếng lên. La lên.; hò hét; kêu la; la hét; quát tháo; yêu hát/yêu ới: thét to/gào to; hét , lèo nhèo , la lớn (để thúc động vật) , rao bán (hàng hóa) , lên án ầm ĩ , hô khẩu hiệu; thét to; gào to; gào to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高聲呼喝。《西遊記》第六回:「一齊吆喝道:『走了這猴精也!走了這猴精也!』」《儒林外史》第一六回:「就把這句話哭著,吆喝醒了; 把你爺也嚇醒了。」也作「么喝」、「喓喝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高声呼叫哏哏的吆喝,正难息怒。

Eng

  • Cihui to shout; to bawl; to yell (to urge on an animal); to hawk (one's wares); to denounce loudly; to shout slogans
  • Tần suất từ to shout; to bawl; to yell (to urge on an animal); to hawk (one's wares); to denounce loudly; to shout slogans

Đức

  • Handedict Zuruf (S), ausrufen, marktschreierisch anpreisen

other

  • Nguồn khác Nói lớn tiếng lên. La lên

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叫喊