吆喝

yāo he yêu hát

Hán Việt: yêu hát · Pinyin: yāo he

Tổng quan

hét | lèo nhèo | la lớn (để thúc động vật) | rao bán (hàng hóa) | lên án ầm ĩ | hô khẩu hiệu ói lớn tiếng lên. La lên. yêu hát yêu hát ☆Nói lớn tiếng lên. La lên.

Cấu tạo: (yêu) + (hát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hét | lèo nhèo | la lớn (để thúc động vật) | rao bán (hàng hóa) | lên án ầm ĩ | hô khẩu hiệu ói lớn tiếng lên. La lên. yêu hát yêu hát ☆Nói lớn tiếng lên. La lên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高聲呼喝。《西遊記》第六回:「一齊吆喝道:『走了這猴精也!走了這猴精也!』」《儒林外史》第一六回:「就把這句話哭著,吆喝醒了;把你爺也嚇醒了。」也作「么喝」、「喓喝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高声呼叫哏哏的吆喝,正难息怒。

Eng

  • CC-CEDICT to shout|to bawl|to yell (to urge on an animal)|to hawk (one's wares)|to denounce loudly|to shout slogans
  • Cihui to shout; to bawl; to yell (to urge on an animal); to hawk (one's wares); to denounce loudly; to shout slogans

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叫喊