叫喊

jiào hǎnkhiếu hảm

Hán Việt: khiếu hảm · Pinyin: jiào hǎn

Tổng quan

la hét; kêu gào; kêu la. lớn tiếng kêu gào. 叫喊的聲音越來越近. tiếng la hét ngày càng gần

新华 · Tân Hoa Đại lục

大声叫; 嚷:高声~, ~的声音越来越近。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大聲喊叫。《儒林外史》第三八回:「郭孝子在樹上叫喊。眾獵戶接了孝子下來,問他姓名。」《紅樓夢》第七一回:「誰知他賊人膽虛,只當鴛鴦已看見他的首尾了,生恐叫喊起來,使眾人知覺。」

Cấu tạo: 叫 (khiếu) + 喊 (hảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kêu la
  • Cihui kêu hét
  • Cihui la hét
  • Cihui hét
  • Tần suất từ hò hét; kêu la; la hét; quát tháo; tiếng nói oang oang, (thường) + out) nói oang oang tiếng kêu, tiếng la, tiếng gọi, tiếng chim kêu; tiếng bắt chước tiếng chim, kèn lệnh, trống lệnh, còi hiệu, lời kêu gọi, tiếng gọi, sự mời, sự triệu tập, sự gọi dây nói, sự nói chuyện bằng dây nói, sự thăm, sự ghé thăm, sự đỗ lại, sự ghé lại, sự đòi hỏi, sự yêu cầu, sự cần thiết; dịp, (thương nghiệp) sự gọi vốn, sự gọi cổ phần, (sân khấu) sự vỗ tay mời (diễn viên) ra một lần nữa, sẵn sàng nhận lệnh, lệnh nhập ngũ, lệnh động viên, việc gì mà xấu hổ, (xem) close, có quyền được hưởng (nhận) cái gì, nơi thường…
  • Biên soạn 叫喊 iàohǎn* v. shout; howl; scream

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大聲喊叫。《儒林外史》第三八回:「郭孝子在樹上叫喊。眾獵戶接了孝子下來,問他姓名。」《紅樓夢》第七一回:「誰知他賊人膽虛,只當鴛鴦已看見他的首尾了,生恐叫喊起來,使眾人知覺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大声叫; 嚷:高声~, ~的声音越来越近。
  • Kaggle Zh-Vi bawl

Eng

  • Cihui exclamation; outcry; shout; yell
  • Tần suất từ 叫喊 iàohǎn* v. shout; howl; scream

Đức

  • Handedict Zuruf

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叫嚣 · 叫嚷 · 吆喝 · 呐喊 · 呼噪