合不來

hé bù lái hợp bất lai

Hán Việt: hợp bất lai · Pinyin: hé bù lái

Tổng quan

không thể hòa hợp | không tương thích không hợp; không hợp nhau; không hoà hợp (tính tình)。性情不相投,不能相處。 我跟他合不來。 tôi với anh ấy không hợp nhau.

Cấu tạo: (hợp) + (bất) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể hòa hợp | không tương thích không hợp; không hợp nhau; không hoà hợp (tính tình)。性情不相投,不能相處。 我跟他合不來。 tôi với anh ấy không hợp nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無法融洽相處。如:「他們之間有些過節,老是合不來。」《醒世姻緣傳》第一八回:「也不管男女的八字合得來合不來,也不管兩家門第攀得及攀不及,也不論班輩差與不差,也不論年紀若與不若,只憑媒婆口裡說出便是。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 性情不相投,不能相处。

Eng

  • CC-CEDICT (of people) to be incompatible; to not get along; to be unable to see eye to eye
  • Cihui (of people) to be incompatible; to not get along; to be unable to see eye to eye