合不著
hợp bất trứ
Hán Việt: hợp bất trứ
Tổng quan
không đáng; không có lợi。不上算;不值得。 跑這麼遠的路去看一場戲,實在合不著。 đi quãng đường xa như vậy để xem kịch thật không đáng.
Nghĩa
Việt
- Cihui không đáng; không có lợi。不上算;不值得。 跑這麼遠的路去看一場戲,實在合不著。 đi quãng đường xa như vậy để xem kịch thật không đáng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不值得、划不來。如:「你這麼做,太合不著了!」