合作化
hợp tác hóa
Hán Việt: hợp tác hóa · Pinyin: hé zuò huà
Tổng quan
HOÁ hợp tác hoá
用合作社的组织形式,把分散的个体劳动者和小私有者组织起来。
Nghĩa
Việt
- Cihui tập thể hóa (trong lý thuyết Marxist)
- Tần suất từ tập thể hóa (trong lý thuyết Marxist); cáp tác hóa/hợp tác hóa: hợp tác hoá; HOÁ hợp tác hoá; hợp tác hoá
- Biên soạn v./n. organize into cooperative
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用合作社的组织形式,把分散的个体劳动者和小私有者组织起来。
Eng
- Cihui collectivization (in Marxist theory)
- Tần suất từ v./n. organize into cooperative