独力
độc lực
Hán Việt: độc lực · Pinyin: dú lì
Tổng quan
tự lực; một mình (làm). 獨力經營 kinh doanh một mình; tự lực kinh doanh
单独依靠自己的力量(做):~经营。
一人的力量。《水滸傳》第四九回:「小人路見不平,獨力難救。」
Nghĩa
Việt
- Cihui không có sự giúp đỡ từ bên ngoài
- Tần suất từ một mình
- Biên soạn 獨力 dúlì adv. by one's own efforts
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一人的力量。《水滸傳》第四九回:「小人路見不平,獨力難救。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 单独依靠自己的力量(做):~经营。
- Kaggle Zh-Vi under one's own steam
Eng
- JMdict one's own effort
- Cihui all by oneself; without exterior help
- Tần suất từ 獨力 dúlì adv. by one's own efforts
ja
- JMdict 独力(どくりょく)