合取口

hợp thủ khẩu

Hán Việt: hợp thủ khẩu

Tổng quan

HỢP THỦ KHẨU Ngậm miệng. Ý nói không thể dùng lời nói để diễn tả nghĩa chân thật của Phật pháp. Tắc 8, BNL ghi: 嘮嘮翠巖!(這野狐精、合取口好) Cứ lải nhải mãi! Thúy Nham! (Con chồn tinh ranh này hãy ngậm miệng lại đi!).

Cấu tạo: (hợp) + (thủ) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HỢP THỦ KHẨU Ngậm miệng. Ý nói không thể dùng lời nói để diễn tả nghĩa chân thật của Phật pháp. Tắc 8, BNL ghi: 嘮嘮翠巖!(這野狐精、合取口好) Cứ lải nhải mãi! Thúy Nham! (Con chồn tinh ranh này hãy ngậm miệng lại đi!).