合同
hợp đồng
Hán Việt: hợp đồng · Pinyin: hé tong
Tổng quan
(kinh doanh) hợp đồng | LT:個|个 ờ giấy làm bằng, ghi sự thoả thuận của đôi bên về việc gì. hợp đồng hợp đồng ☆Tờ giấy làm bằng, ghi sự thoả thuận của đôi bên về việc gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui (kinh doanh) hợp đồng | LT:個|个 ờ giấy làm bằng, ghi sự thoả thuận của đôi bên về việc gì. hợp đồng hợp đồng ☆Tờ giấy làm bằng, ghi sự thoả thuận của đôi bên về việc gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.雙方各執以為憑據的契約。元.無名氏《合同文字.楔子》:「今立合同文書二紙,各收一紙為照。」《儒林外史》第一五回:「胡三公子約定三五日再請到家寫立合同,央馬二先生居間,然後打掃家裡花園,以為丹室。」也稱為「合約」。 2.齊心協力。漢.桓寬《鹽鐵論.險固》:「王者博愛遠施,外內合同。」《史記.卷八七.李斯傳》:「上下合同,可以長久。」 3.會合、會同。《紅樓夢》第五五回:「李紈是個尚德不尚才的,未免逞縱了下人,王夫人便命探春合同李紈裁處。」 4.相同。漢.趙岐〈孟子題辭〉:「旨意合同,若此者眾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 两方面或几方面在办理某事时,为了确定各自的权利和义务而订立的共同遵守的条文产销~。
Eng
- CC-CEDICT contract; agreement|CL:份[fen4]
- Cihui contract; agreement; CL:份
ja
- JMdict combination|union|joining|incorporation|amalgamation