协定
hiệp định
Hán Việt: hiệp định · Pinyin: xié dìng
Tổng quan
hiệp định; hợp đồng. hiệp định đình chiến. 貿易協定. hiệp định mậu dịch.; định ra (sau khi đã hiệp thương). phải định ra một cương lĩnh chung
国家间或国际组织间为解决专门和临时性问题而签订的契约性的条约。有文化交流协定、贸易协定、停战协定等。一般时效性较短。协定缔结的手续较简便,除必须经过一定部门批准外,一般签字后即可生效。
1.經過協商共同訂定。如:「兩國代表針對目前雙邊貿易情形,協定關稅問題。」 2.雙邊為謀問題解決,協商後訂立的共同遵守條款。如:「停戰協定」、「雙邊協定」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ hiệp định, hiệp nghị, hợp đồng, giao kèo, sự bằng lòng, sự tán thành, sự đồng ý, sự thoả thuận, sự phù hợp, sự hoà hợp, (ngôn ngữ học) sự hợp (cách, giống, số...), ký kết một hợp đồng với ai, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bản hiệp định ký kết giữa tổng thống (Mỹ) với chính phủ một nước khác không cần thông qua thượng nghị viện, thoả thuận với; ký kết một hợp đồng với sự phối hợp, sự hoà hợp, buổi hoà nhạc, dự tính, sắp đặt; bàn định, bàn tính; phối hợp hội nghị (chính trị); sự triệu tập, hiệp định, sự thoả thuận (thường là ngầm), tục lệ, lệ thường, quy ước (của một số trò chơi) (ngoại giao) hiệp ước thân…
- Biên soạn 協定 iédìng* n. agreement; accord; pact M:ge/¹fèn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.經過協商共同訂定。如:「兩國代表針對目前雙邊貿易情形,協定關稅問題。」 2.雙邊為謀問題解決,協商後訂立的共同遵守條款。如:「停戰協定」、「雙邊協定」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 国家间或国际组织间为解决专门和临时性问题而签订的契约性的条约。有文化交流协定、贸易协定、停战协定等。一般时效性较短。协定缔结的手续较简便,除必须经过一定部门批准外,一般签字后即可生效。
- Kaggle Zh-Vi agreement
Eng
- JMdict arrangement
- JMdict pact
- JMdict agreement
- Cihui agreement; accord; to reach an agreement
- Tần suất từ 協定 iédìng* n. agreement; accord; pact M:ge/¹fèn
Đức
- Handedict Abkommen (S, Pol)
ja
- JMdict 協定(きょうてい)
other
- Nguồn khác Cùng chung sắp xếp công việc gì cho ổn thoả