合同船

hợp đồng thuyền

Hán Việt: hợp đồng thuyền

Tổng quan

HỢP ĐỒNG THUYỀN Thành ngữ. Còn gọi: Thừa Hợp Thuyền. Nghĩa là đi chung một chiếc thuyền mà không phân biệt thân phận khác nhau. Chỉ cho cảnh giới Vô phân biệt. Chương Nam Dương Huệ Trung trong CĐTĐL q

Cấu tạo: 合 (hợp) + 同 (đồng) + 船 (thuyền)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Thừa Hợp Thuyền
  • Nguồn khác Nghĩa là đi chung một chiếc thuyền mà không phân biệt thân phận khác nhau
  • Nguồn khác Chỉ cho cảnh giới Vô phân biệt
  • Nguồn khác Chương Nam Dương Huệ Trung trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 5 ghi: 無影樹下合同船、琉璃殿上無知識 Dưới cây không bóng đi chung thuyền, trên điện lưu ly không tri thức

Từ liên quan

Gần nghĩa

合同工 · 合同法 · 合同 · 合同各方 · 同船水手 · 合同上 · 合同制 · 合同异