合同船

hợp đồng thuyền

Hán Việt: hợp đồng thuyền

Tổng quan

HỢP ĐỒNG THUYỀN Thành ngữ. Còn gọi: Thừa Hợp Thuyền. Nghĩa là đi chung một chiếc thuyền mà không phân biệt thân phận khác nhau. Chỉ cho cảnh giới Vô phân biệt. Chương Nam Dương Huệ Trung trong CĐTĐL q. 5 ghi: 無影樹下合同船、琉璃殿上無知識 Dưới cây không bóng đi chung thuyền, trên điện lưu ly không tri thức.

Cấu tạo: (hợp) + (đồng) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HỢP ĐỒNG THUYỀN Thành ngữ. Còn gọi: Thừa Hợp Thuyền. Nghĩa là đi chung một chiếc thuyền mà không phân biệt thân phận khác nhau. Chỉ cho cảnh giới Vô phân biệt. Chương Nam Dương Huệ Trung trong CĐTĐL q. 5 ghi: 無影樹下合同船、琉璃殿上無知識 Dưới cây không bóng đi chung thuyền, trên điện lưu ly k…