合夥經營

hợp khỏa kinh doanh

Hán Việt: hợp khỏa kinh doanh

Tổng quan

vũng, ao; bể bơi (bơi), vực (chỗ nước sâu và lặng ở con sông), đào (lỗ) để đóng nêm phá đá, đào xới chân (vĩa than...), tiền góp; hộp đựng tiền góp (đánh bài), trò đánh cá góp tiền; tiền góp đánh cá, vốn chung, vốn góp, Pun (tổ hợp các nhà kinh doanh hoặc sản xuất để loại trừ sự cạnh tranh lẫn nhau); khối thị trường chung, trò chơi pun (một lối chơi bi,a), góp thành vốn chung, chia phần, chung phầ…

Cấu tạo: (hợp) + (khỏa) + (kinh) + (doanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vũng, ao; bể bơi (bơi), vực (chỗ nước sâu và lặng ở con sông), đào (lỗ) để đóng nêm phá đá, đào xới chân (vĩa than...), tiền góp; hộp đựng tiền góp (đánh bài), trò đánh cá góp tiền; tiền góp đánh cá, vốn chung, vốn góp, Pun (tổ hợp các nhà kinh doanh hoặc sản xuất để loại trừ sự…

Eng

  • Cihui 合伙經營 éhuǒ jīngyíng n. joint/partnership enterprise M:¹cì