合奏

hé zòu hợp tấu

Hán Việt: hợp tấu · Pinyin: hé zòu

Tổng quan

biểu diễn nhạc (như một dàn nhạc) ùng đánh các nhạc khí lên cùng một lượt. hợp tấu hợp tấu ☆Cùng đánh các nhạc khí lên cùng một lượt.

Cấu tạo: (hợp) + (tấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biểu diễn nhạc (như một dàn nhạc) ùng đánh các nhạc khí lên cùng một lượt. hợp tấu hợp tấu ☆Cùng đánh các nhạc khí lên cùng một lượt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一起上奏。《宋史.卷一六二.職官二》:「事幹國體,則宰相、執政官合奏。」 2.多種樂器按照不同的聲部,聯合起來演奏。如弦樂合奏、管樂合奏、管弦樂合奏、國樂合奏等。ensemble中譯名。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 几种乐器或按种类分成的几组乐器,分别担任某些声部,演奏同一乐曲,如管乐合奏。

Eng

  • CC-CEDICT to perform music (as an ensemble)
  • Cihui to perform music (as an ensemble)

ja

  • JMdict ensemble (e.g. orchestra, chamber group, etc.)|concert

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

独奏