獨奏
độc tấu
Hán Việt: độc tấu · Pinyin: dú zòu
Tổng quan
độc tấu
Nghĩa
Việt
- Cihui độc tấu
- Cihui độc tấu độc tấu ☆Đánh đàn, đánh nhạc khí một mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.由一位演奏者單獨奏曲。 2.由單一樂器演奏,如鋼琴、小提琴等,另亦可配合其他樂器伴奏演出。 3.在管弦樂中的某樂章段落裡,特意以一種樂器演奏,稱為「獨奏」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由一个人用一种乐器演奏,如小提琴独奏、钢琴独奏等,有时也用其他乐器伴奏。
Eng
- CC-CEDICT solo
- Cihui solo
ja
- JMdict (instrumental) solo|recital