合子钱 hợp tử tiễn Hán Việt: hợp tử tiễn Tổng quan Cấu tạo: 合 (hợp) + 子 (tử) + 钱 (tiễn)Hán Việthợp tử tiễnCấu tạo合 + 子 + 钱 · hợp + tử + tiễn nghĩa thành phần: hợp + tử + tiễn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 一本一利,與本錢相等的利息。元.秦𥳑夫《東堂老》第一折:「等我賣了做本錢,您孩兒各扎邦便覓個合子錢兒。」《警世通言.卷三一.趙春兒重旺曹家莊》:「某事有利無利,某事利重利輕,某人五分錢,某人合子錢。」