合宜

hé yí hợp nghi

Hán Việt: hợp nghi · Pinyin: hé yí

Tổng quan

phù hợp

Cấu tạo: (hợp) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phù hợp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 適合、恰當。唐.姚合〈題鳳翔西郭新亭〉詩:「結構方殊絕,高低更合宜。」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「若是有合宜的事我就可以出去;若沒有相當的事我就先在京裡。」也作「合式」、「合適」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 合适由他担任这个工作倒很~。

Eng

  • CC-CEDICT appropriate
  • Cihui appropriate

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不宜