不宜

bù yí bất nghi

Hán Việt: bất nghi · Pinyin: bù yí

Tổng quan

không phù hợp | không nên | không thích hợp hông thích hợp. bất nghi bất nghi ☆Không thích hợp.

Cấu tạo: (bất) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không phù hợp | không nên | không thích hợp hông thích hợp. bất nghi bất nghi ☆Không thích hợp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不恰當、不合宜。三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「宮中府中,俱為一體,陟罰臧否,不宜異同。」《紅樓夢》第一五回:「但吾輩後生甚不宜鍾溺,鍾溺則未免荒失學業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不适宜:这块地~种植水稻|解决思想问题要耐心细致,~操之过急。

Eng

  • CC-CEDICT not suitable|inadvisable|inappropriate
  • Cihui not suitable; inadvisable; inappropriate

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

合宜 · 适宜 · 适当