不宜
bất nghi
Hán Việt: bất nghi · Pinyin: bù yí
Tổng quan
không thích hợp; không hợp; không vừa sức; không nên. 這塊地不宜種植水稻 mảnh đất này không hợp trồng lúa nước 解決思想問題要耐心細緻,不宜操之過急. giải quyết vấn đề tư tưởng cần kiên trì tế nhị, không nên nóng vội
不适宜:这块地~种植水稻, 解决思想问题要耐心细致,~操之过急。
不恰當、不合宜。三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「宮中府中,俱為一體,陟罰臧否,不宜異同。」《紅樓夢》第一五回:「但吾輩後生甚不宜鍾溺,鍾溺則未免荒失學業。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bất nghi/phi nghi/phầu nghi/phủ nghi: không nên/không thích hợp/không hợp/không vừa sức; Không thích hợp.; hông thích hợp.; không phù hợp , không nên , không thích hợp; sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược, hành động xấc láo, câu nói xấc láo, người xấc láo, sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc, sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp, sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào; không thích hợp; không hợp; không vừa sức; không nên. 這塊地不宜種植水稻 mảnh đất này không hợp trồng lúa nước 解決思想問題要耐心細緻,不宜操之過急. giải quyết vấn đề tư tưởng cần kiên trì tế nhị, không nên…
- Biên soạn 不宜 bùyí* v. 1. be unsuitable 2. should not
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不恰當、不合宜。三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「宮中府中,俱為一體,陟罰臧否,不宜異同。」《紅樓夢》第一五回:「但吾輩後生甚不宜鍾溺,鍾溺則未免荒失學業。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不适宜:这块地~种植水稻, 解决思想问题要耐心细致,~操之过急。
- Kaggle Zh-Vi impertinency
Eng
- Cihui not suitable; inadvisable; inappropriate
- Tần suất từ 不宜 bùyí* v. 1. be unsuitable 2. should not
Đức
- Handedict nicht angebracht sein, nicht zu empfehlen sein
other
- Nguồn khác Không thích hợp