合得來
hợp đắc lai
Hán Việt: hợp đắc lai · Pinyin: hé de lái
Tổng quan
hòa hợp | hợp nhau | cũng viết 和得來|和得来 hợp; hợp nhau; hoà hợp; tính tình hợp nhau。性情相合,能夠相處。
Nghĩa
Việt
- Cihui hòa hợp | hợp nhau | cũng viết 和得來|和得来 hợp; hợp nhau; hoà hợp; tính tình hợp nhau。性情相合,能夠相處。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 性情、志趣相投,相處融洽。如:「同事們都挺合得來的,所以工作很愉快。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 性情相合,能够相处。
Eng
- CC-CEDICT to get along with well; compatible
- Cihui to get along with well; compatible