合得著
hợp đắc trứ
Hán Việt: hợp đắc trứ
Tổng quan
đáng; xứng đáng; kinh tế hơn。上算;值得。
Nghĩa
Việt
- Cihui đáng; xứng đáng; kinh tế hơn。上算;值得。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 值得、划得來。如:「這麼有意義的事,就算多花點錢也是合得著的!」
Hán Việt: hợp đắc trứ
đáng; xứng đáng; kinh tế hơn。上算;值得。