合從

hé cóng hợp tòng

Hán Việt: hợp tòng · Pinyin: hé cóng

Tổng quan

Cấu tạo: (hợp) + (tòng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰國時蘇秦倡導聯合楚、齊、燕、韓、趙、魏六國,共同抵抗秦國的政策。因六國地處南北,故名「合從」。《文選.賈誼.過秦論》:「以致天下之士,合從締交,相與為一。」《文選.孫楚.為石仲容與孫皓書》:「二邦合從,東西唱和。」也作「合縱」。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

连横