連橫

lián héng liên hoành

Hán Việt: liên hoành · Pinyin: lián héng

Tổng quan

Liên Hoành, phe phái của Trường phái Ngoại giao 縱橫家|纵横家 trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)

Cấu tạo: (liên) + (hoành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Liên Hoành, phe phái của Trường phái Ngoại giao 縱橫家|纵横家 trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰國時秦國張儀所提倡的外交政策。目的在打破六國合縱政策,利誘六國分別與秦國親善,然後再各個擊破,達到統一天下的目的。《戰國策.秦策一》:「約從連橫,兵革不藏。」也作「連衡」。 2.人名。(西元1878~1936)字雅堂,號武公,又號劍花。臺灣臺南人,原籍福建龍溪。擅寫詩文,精通史學,曾任職臺灣日報、臺南新報漢文部,民國元年入清史館工作。畢生致力於保存臺灣文獻,著有《臺灣通史》、《臺灣語典》、《臺灣詩乘》、《劍花室詩集》、《雅堂文集》等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见合纵连横”。
  • Tân Hoa Tự Điển 见合纵连横”(196页)。

Eng

  • CC-CEDICT Horizontal Alliance, clique of the School of Diplomacy 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] during the Warring States Period (425-221 BC)
  • Cihui Horizontal Alliance, clique of the School of Diplomacy 縱橫家|纵横家 during the Warring States Period (425-221 BC)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

合從 · 合纵