合心合意

hé xīn hé yì hợp tâm hợp ý

Hán Việt: hợp tâm hợp ý · Pinyin: hé xīn hé yì

Tổng quan

Cấu tạo: (hợp) + (tâm) + (hợp) + (ý)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.彼此心意相合、融洽。《紅樓夢》第六八回:「你我姐妹同居同處,彼此合心合意諫勸二爺慎重世務,保養身子,這纔是大禮呢!」 2.稱心如意。《紅樓夢》第八二回:「娶了一位繼母,十分合心合意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹称心如意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.称心如意。

Eng

  • Cihui 合心合意 éxīnhéyì f.e. be to one's liking/taste