合意的

hợp ý đích

Hán Việt: hợp ý đích

Tổng quan

có thể nhận, có thể chấp nhận, có thể thừa nhận, thoả đáng, làm hài lòng; được hoan nghênh, được tán thưởng thông cảm; đồng tình, đầy tình cảm, biểu lộ tình cảm, thân ái, (sinh vật học) giao cảm, (sinh vật học) dây thần kinh giao cảm; hệ giao cảm, người dễ xúc cảm

Cấu tạo: (hợp) + (ý) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể nhận, có thể chấp nhận, có thể thừa nhận, thoả đáng, làm hài lòng; được hoan nghênh, được tán thưởng thông cảm; đồng tình, đầy tình cảm, biểu lộ tình cảm, thân ái, (sinh vật học) giao cảm, (sinh vật học) dây thần kinh giao cảm; hệ giao cảm, người dễ xúc cảm