合成

hé chéng hợp thành

Hán Việt: hợp thành · Pinyin: hé chéng

Tổng quan

tổng hợp | cấu thành | hợp chất | sự tổng hợp | hỗn hợp | tổng hợp nhân tạo

Cấu tạo: (hợp) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổng hợp | cấu thành | hợp chất | sự tổng hợp | hỗn hợp | tổng hợp nhân tạo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由部分結合成整體。如:「兩個正三角形可以合成一個四方形。」 2.二種或二種以上的反應物,經化學變化,結合而成新的產物,稱為「合成」。通常新產物的分子量較反應物為大。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由部分组成整体~词丨合力是分力~的; 通过化学反应使成分比较简单的物质变成成分复杂的物质。
  • Tân Hoa Tự Điển ①由部分组成整体~词丨合力是分力~的。②通过化学反应使成分比较简单的物质变成成分复杂的物质。

Eng

  • CC-CEDICT to compose|to constitute|compound|synthesis|mixture|synthetic
  • Cihui to compose; to constitute; compound; synthesis; mixture; synthetic

ja

  • JMdict composition|synthesis|compounding|combining|composite photo

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

分解