合成橡胶

hé chéng xiàng jiāohợp thành tượng giao

Hán Việt: hợp thành tượng giao · Pinyin: hé chéng xiàng jiāo

Tổng quan

TƯỢNG GIAO cao su nhân tạo; cao su tổng hợp

新华 · Tân Hoa Đại lục

高分子化合物,用石油、天然气、煤、电石等为原料合成。种类很多,如丁苯橡胶、异戊橡胶等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人工合成具彈性的高分子化合物。呈橡皮狀,由石油化學產品為原料製成。種類很多,可用來代替天然橡膠。

Cấu tạo: 合 (hợp) + 成 (thành) + 橡 (tượng) + 膠 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cao su tổng hợp
  • VietPhrases cao su tổng hợp
  • Biên soạn synthetic rubber

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人工合成具彈性的高分子化合物。呈橡皮狀,由石油化學產品為原料製成。種類很多,可用來代替天然橡膠。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高分子化合物,用石油、天然气、煤、电石等为原料合成。种类很多,如丁苯橡胶、异戊橡胶等。
  • Kaggle Zh-Vi synthal

Eng

  • Cihui synthetic rubber

Đức

  • Handedict Synthetischer Kautschuk (S, Kunst)

Từ liên quan

Gần nghĩa

合成代谢 · 合成物质 · 合成石油 · 合成纤维 · 合成语境 · 合成语音 · 橡胶似的 · 橡胶套鞋