合成的

hợp thành đích

Hán Việt: hợp thành đích

Tổng quan

phức tạp, rắc rối, mớ phức tạp, phức hệ, nhà máy liên hợp; khu công nghiệp liên hợp, (tâm lý học) phức cảm tự ti, (tâm lý học) phức cảm tự tôn hợp thành, cấu thành, thành phần, phần hợp thành (hoá học

Cấu tạo: 合 (hợp) + 成 (thành) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tổng hợp
  • Tần suất từ phức tạp, rắc rối, mớ phức tạp, phức hệ, nhà máy liên hợp; khu công nghiệp liên hợp, (tâm lý học) phức cảm tự ti, (tâm lý học) phức cảm tự tôn hợp thành, cấu thành, thành phần, phần hợp thành (hoá học) hợp chất, (ngôn ngữ học) từ ghép, khoảng đất rào kín (của khu nhà máy, dinh thự...), kép, ghép, phức, phức hợp, đa hợp, gãy xương hở, người ở thuê trả cả tiền thuê nhà lẫn tiền thuế, pha, trộn, hoà lẫn, ghép thành từ ghép, dàn xếp (cuộc cãi lộn...), điều đình, dàn xếp kết quả, (vật lý), (toán học) tổng hợp, (vật lý), (toán học) lực tổng hợp, hợp lực tổng hợp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giả tạo

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi complex

Eng

  • Cihui complex
  • Tần suất từ complex

Từ liên quan

Gần nghĩa

合成器 · 合成数 · 合成法 · 合成物 · 合成词 · 合成革 · 合成 · 合成代谢