合時宜
hợp thì nghi
Hán Việt: hợp thì nghi · Pinyin: hé shí yí
Tổng quan
phù hợp với tư duy hiện tại | thích hợp với thời đại (hoặc dịp đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui phù hợp với tư duy hiện tại | thích hợp với thời đại (hoặc dịp đó)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 合乎時代風氣、適合當代需要。《紅樓夢》第六三回:「他為人孤僻,不合時宜,萬人不入他目。」
Eng
- CC-CEDICT in keeping with the current thinking|appropriate for the times (or for the occasion)
- Cihui in keeping with the current thinking; appropriate for the times (or for the occasion)