合歡結

hé huān jié hợp hoan kết

Hán Việt: hợp hoan kết · Pinyin: hé huān jié

Tổng quan

Cấu tạo: (hợp) + (hoan) + (kết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以绣带结成双结,象征夫妇和好恩爱; 辽俗之一。端午节以五采丝带缠臂,谓之合欢结。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以绣带结成双结,象征夫妇和好恩爱。 2.辽俗之一。端午节以五采丝带缠臂,谓之合欢结。