合歡鈴

hé huān líng hợp hoan linh

Hán Việt: hợp hoan linh · Pinyin: hé huān líng

Tổng quan

Cấu tạo: (hợp) + (hoan) + (linh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代婚礼中所用的铃。取其音声和谐以象征夫妇和睦。参阅《通典.礼十八》引汉郑众《婚礼谒文赞》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代婚礼中所用的铃。取其音声和谐以象征夫妇和睦。参阅《通典.礼十八》引汉郑众《婚礼谒文赞》。