合流點

hợp lưu điểm

Hán Việt: hợp lưu điểm

Tổng quan

chỗ hợp dòng, ngã ba sông, ngã ba; ngã tư (đường), (từ cổ,nghĩa cổ) đám đông tụ họp; nơi tụ họp đông người chỗ hợp dòng, ngã ba sông, ngã ba; ngã tư (đường)

Cấu tạo: (hợp) + (lưu) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỗ hợp dòng, ngã ba sông, ngã ba; ngã tư (đường), (từ cổ,nghĩa cổ) đám đông tụ họp; nơi tụ họp đông người chỗ hợp dòng, ngã ba sông, ngã ba; ngã tư (đường)