合算的

hợp toán đích

Hán Việt: hợp toán đích

Tổng quan

tiết kiệm, kinh tế có lợi, sinh lợi để thưởng, để trả công, để đền đáp, được trả hậu, có lợi

Cấu tạo: 合 (hợp) + 算 (toán) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hợp lý

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi economical

Từ liên quan

Gần nghĩa

合算 · 合算的买卖