合算的

hợp toán đích

Hán Việt: hợp toán đích

Tổng quan

tiết kiệm, kinh tế có lợi, sinh lợi để thưởng, để trả công, để đền đáp, được trả hậu, có lợi

Cấu tạo: (hợp) + (toán) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiết kiệm, kinh tế có lợi, sinh lợi để thưởng, để trả công, để đền đáp, được trả hậu, có lợi