合胃口

hé wèi kǒu hợp vị khẩu

Hán Việt: hợp vị khẩu · Pinyin: hé wèi kǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (hợp) + (vị) + (khẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.胃口,飲食的習慣、偏好。「合胃口」指適合個人的飲食習慣。如:「媽媽煮的菜最合我的胃口了。」 2.引申指適合個人的喜好、想法。如:「這首歌曲對我來說是不合胃口的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 适合个人饮食的喜好; 比喻与个人的心意﹑志趣等相合。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.适合个人饮食的喜好。 2.比喻与个人的心意﹑志趣等相合。

Eng

  • Cihui 合胃口 é wèikǒu s.v./v.o. suit one's taste; be to one's taste